Các biến thể (Dị thể) của 烽

  • Cách viết khác

    㶻 㷭 炐 熢 𤇺 𤑊

Ý nghĩa của từ 烽 theo âm hán việt

烽 là gì? 烽 (Phong). Bộ Hoả 火 (+7 nét). Tổng 11 nét but (丶ノノ丶ノフ丶一一一丨). Ý nghĩa là: Đốt lửa làm hiệu. Từ ghép với 烽 : Tòng quân hành), 在烽火連天的年代裡 Trong những năm tháng chiến tranh. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đốt lửa làm hiệu

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðốt lửa làm hiệu. Ðời xưa đóng đồn, hễ thấy giặc đến thì đốt lửa làm hiệu gọi là phong.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 烽火phong hoả [feng huô] ① Phong hoả, khói lửa, đốt lửa làm hiệu 烽火照西京,心中自不平 Khói lửa đốt làm hiệu đã soi đến Tây Kinh, trong lòng tự cảm thấy sục sôi (Dương Quýnh

- Tòng quân hành)

* ② Chiến tranh

- 在烽火連天的年代裡 Trong những năm tháng chiến tranh.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đốt lửa làm hiệu

- “Phong hỏa liên tam nguyệt” 烽火連三月 (Xuân vọng 春望) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.

Trích: Đỗ Phủ 杜甫

Từ ghép với 烽