Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 燥
煰 𤍜 𤏟
燥 là gì? 燥 (Táo). Bộ Hoả 火 (+13 nét). Tổng 17 nét but (丶ノノ丶丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: khô ráo, hanh, Khô, ráo, hanh hao, Nóng nảy, trong lòng không yên, Thịt băm. Từ ghép với 燥 : 天氣乾燥 Trời hanh., “cấp táo” 急燥 gấp vội., “nhục táo” 肉燥 thịt băm nhỏ. Chi tiết hơn...