Các biến thể (Dị thể) của 烂

  • Cách viết khác

    㱫 燗 爤 𣩼 𤏐 𧟋

  • Phồn thể

    爛

Ý nghĩa của từ 烂 theo âm hán việt

烂 là gì? 烂 (Lạn). Bộ Hoả 火 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶ノノ丶丶ノ一一一). Từ ghép với 烂 : 牛肉煮得很爛 Thịt bò ninh nhừ lắm, 爛梨 Lê chín nẫu, 桃兒和葡萄容易爛 Đào và nho dễ bị nẫu lắm, 一天天爛下去 Ngày càng lụn bại, 破銅爛鐵 Đồng nát Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nát, nhừ, chín quá

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nát, nhừ, nhão, loãng

- 爛泥 Bùn lầy

- 牛肉煮得很爛 Thịt bò ninh nhừ lắm

* ② Chín nẫu, lụn bại

- 爛梨 Lê chín nẫu

- 桃兒和葡萄容易爛 Đào và nho dễ bị nẫu lắm

- 一天天爛下去 Ngày càng lụn bại

* ③ Rách, nát, vụn

- 破銅爛鐵 Đồng nát

- 衣服穿爛了 Áo mặc đã rách

* ⑤ (văn) Sáng

- 燦爛 Rực rỡ

Từ ghép với 烂