Các biến thể (Dị thể) của 炳

  • Cách viết khác

    丙 昞 昺

Ý nghĩa của từ 炳 theo âm hán việt

炳 là gì? 炳 (Bính, Bỉnh). Bộ Hoả 火 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶ノノ丶一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. sáng chói, 2. tỏ rõ, 1. sáng chói, 2. tỏ rõ, Sáng tỏ, quang minh. Từ ghép với 炳 : 炳炳 Rờ rỡ, rõ rệt., 炳炳 Rờ rỡ, rõ rệt., “bỉnh nhiên” 炳然 rõ ràng, “bỉnh bỉnh” 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt., § Thông “bỉnh” 秉 Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sáng chói
  • 2. tỏ rõ

Từ điển Thiều Chửu

  • Tỏ rõ, như bỉnh nhiên 炳然 rõ vậy, bỉnh bỉnh 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt.
  • Văn minh. Cũng đọc là chữ bính.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Sáng tỏ, tỏ rõ, sáng chói, rực rỡ, sáng ngời

- 炳然 Rõ ràng

- 炳炳 Rờ rỡ, rõ rệt.

Từ điển phổ thông

  • 1. sáng chói
  • 2. tỏ rõ

Từ điển Thiều Chửu

  • Tỏ rõ, như bỉnh nhiên 炳然 rõ vậy, bỉnh bỉnh 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt.
  • Văn minh. Cũng đọc là chữ bính.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Sáng tỏ, tỏ rõ, sáng chói, rực rỡ, sáng ngời

- 炳然 Rõ ràng

- 炳炳 Rờ rỡ, rõ rệt.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sáng tỏ, quang minh
Phó từ
* Rõ ràng, minh bạch

- “bỉnh nhiên” 炳然 rõ ràng

- “bỉnh bỉnh” 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt.

Động từ
* Cầm, nắm

- § Thông “bỉnh” 秉

Từ ghép với 炳