Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 炳
丙 昞 昺
炳 là gì? 炳 (Bính, Bỉnh). Bộ Hoả 火 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶ノノ丶一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. sáng chói, 2. tỏ rõ, 1. sáng chói, 2. tỏ rõ, Sáng tỏ, quang minh. Từ ghép với 炳 : 炳炳 Rờ rỡ, rõ rệt., 炳炳 Rờ rỡ, rõ rệt., “bỉnh nhiên” 炳然 rõ ràng, “bỉnh bỉnh” 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt., § Thông “bỉnh” 秉 Chi tiết hơn...