炳著 bǐngzhù
volume volume

Từ hán việt: 【bỉnh trước】

Đọc nhanh: 炳著 (bỉnh trước). Ý nghĩa là: lỗi lạc, nổi tiếng.

Ý Nghĩa của "炳著" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炳著 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lỗi lạc

eminent

✪ 2. nổi tiếng

renowned

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炳著

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隔著 gézhù 笼子 lóngzi 的 de 栏杆 lángān 用尖 yòngjiān 东西 dōngxī 捅 tǒng 那 nà 动物 dòngwù

    - Họ dùng một vật sắc để đâm con vật qua hàng rào lồng.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 啄食 zhuóshí 著 zhù 面包屑 miànbāoxiè

    - Chim sẻ cắn nhỏm miếng bánh mì.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一本 yīběn 描写 miáoxiě 边疆 biānjiāng 各省 gèshěng 的 de 专著 zhuānzhù

    - Anh ấy đã viết một cuốn sách chuyên khảo miêu tả về các tỉnh biên giới.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 的 de 彻夜未眠 chèyèwèimián 等待 děngdài 著 zhù 英语 yīngyǔ 语言 yǔyán 学院 xuéyuàn 的 de 报到 bàodào

    - Anh ta thức trắng đêm, háo hức chờ đợi để đăng kí học trường học viện ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 取得 qǔde 了 le 显著 xiǎnzhù 的 de 成果 chéngguǒ

    - Anh ấy đã đạt được những thành tựu rõ rệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 成就 chéngjiù 非常 fēicháng 显著 xiǎnzhù

    - Thành tựu của họ rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫喊 jiàohǎn 著为 zhùwèi 选手 xuǎnshǒu 打气 dǎqì

    - Mọi người hô hào cổ vũ cho các vận động viên.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 大量 dàliàng 的 de 著作 zhùzuò

    - Anh ấy đã viết rất nhiều tác phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính , Bỉnh
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMOB (火一人月)
    • Bảng mã:U+70B3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 著›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chú , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:一丨丨一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKA (廿十大日)
    • Bảng mã:U+8457
    • Tần suất sử dụng:Rất cao