Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 灾
災
烖 𡿧 𢎇 𣏹 𤆄 𤆋 𤆎 𤆲 𤈮 𤉣 𥘔 𨉇 𨓌
灾 là gì? 灾 (Tai). Bộ Hoả 火 (+3 nét). Tổng 7 nét but (丶丶フ丶ノノ丶). Ý nghĩa là: 1. cháy nhà, 2. tai ương. Từ ghép với 灾 : 旱災 Nạn hạn hán, 防災 Đề phòng thiên tai Chi tiết hơn...