灾场 zāi chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tai trường】

Đọc nhanh: 灾场 (tai trường). Ý nghĩa là: khu vực thiên tai, hiện trường vụ tai nạn.

Ý Nghĩa của "灾场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灾场 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khu vực thiên tai

disaster area

✪ 2. hiện trường vụ tai nạn

scene of accident

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灾场

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 灾难 zāinàn 让 ràng 很多 hěnduō 人丧 rénsàng 了 le 生命 shēngmìng

    - Thảm họa lần này đã khiến rất nhiều người mất đi mạng sống.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 幻梦 huànmèng

    - giấc mộng hão huyền

  • volume volume

    - 那场 nàchǎng 恐怖 kǒngbù 的 de 火灾 huǒzāi 让 ràng 他 tā 害怕 hàipà

    - Vụ hỏa hoạn kinh hoàng đó khiến anh ấy sợ hãi.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 难逃 nántáo 这场 zhèchǎng 灾 zāi

    - Ông tôi không thể tránh khỏi điều không may này.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 灾难 zāinàn 加剧 jiājù 了 le

    - Thảm họa này đã trở nên nghiêm trọng hơn.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 雪灾 xuězāi 让 ràng 交通 jiāotōng 瘫痪 tānhuàn 了 le

    - Bão tuyết làm tê liệt giao thông.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 兵祸 bīnghuò 给 gěi 人民 rénmín 带来 dàilái 灾难 zāinàn

    - Cuộc chiến này đã gây ra thảm họa cho nhân dân.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 地震 dìzhèn 造成 zàochéng 了 le 严重 yánzhòng 的 de 灾难 zāinàn

    - Trận động đất này đã gây ra một thảm họa nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zāi
    • Âm hán việt: Tai
    • Nét bút:丶丶フ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JF (十火)
    • Bảng mã:U+707E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao