灵动 língdòng
volume volume

Từ hán việt: 【linh động】

Đọc nhanh: 灵动 (linh động). Ý nghĩa là: nhanh trí, linh động. Ví dụ : - 很多女生扎马尾就会显得很灵动可爱, Nhiều cô gái trông sẽ rất thông minh và dễ thương khi để tóc đuôi ngựa,

Ý Nghĩa của "灵动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灵动 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhanh trí

to be quick-witted

Ví dụ:
  • volume volume

    - 很多 hěnduō 女生 nǚshēng 扎 zhā 马尾 mǎwěi 就 jiù 会 huì 显得 xiǎnde 很 hěn 灵动 língdòng 可爱 kěài

    - Nhiều cô gái trông sẽ rất thông minh và dễ thương khi để tóc đuôi ngựa,

✪ 2. linh động

权宜 (处置); 灵活 (运用)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灵动

  • volume volume

    - 动作 dòngzuò 灵敏 língmǐn

    - động tác nhanh nhẹn.

  • volume volume

    - 发动机 fādòngjī 失灵 shīlíng

    - động cơ mất tác dụng.

  • volume volume

    - 灵机一动 língjīyīdòng , 想 xiǎng 出个 chūgè 主意 zhǔyi 来 lái

    - rất nhạy bén nghĩ ra một biện pháp.

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 反应 fǎnyìng 灵活 línghuó , 轻松 qīngsōng 接球 jiēqiú

    - Vận động viên phản ứng linh hoạt, dễ dàng bắt bóng.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • volume volume

    - 猴子 hóuzi 灵活 línghuó 地 dì 转动 zhuàndòng 身子 shēnzi

    - Con khỉ linh hoạt xoay người.

  • volume volume

    - 80 岁 suì 老人 lǎorén 手脚 shǒujiǎo 灵活 línghuó 如 rú 年轻人 niánqīngrén , 靠 kào 一个 yígè 动作 dòngzuò 冻龄 dònglíng 了 le

    - Tay chân cụ ông 80 tuổi dẻo như thanh niên, chỉ dựa vào một động tác duy trì vẻ ngoài này.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 翟 dí 十分 shífēn 灵动 língdòng

    - Con gà gô đó rất linh hoạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa