Các biến thể (Dị thể) của 瀆

  • Cách viết khác

    凟 涜 竇 𤄴

  • Giản thể

    渎

Ý nghĩa của từ 瀆 theo âm hán việt

瀆 là gì? 瀆 (đậu, độc). Bộ Thuỷ 水 (+15 nét). Tổng 18 nét but (丶丶一一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Cái ngòi., Thay đổi., Ngòi, lạch, rãnh, Họ “Độc”, Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà. Từ ghép với 瀆 : “câu độc” 溝瀆 ngòi nước., “độc phạm” 瀆犯 xúc phạm., 瀆犯 Xúc phạm, phạm vào, “câu độc” 溝瀆 ngòi nước., “độc phạm” 瀆犯 xúc phạm. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái ngòi.
  • Quấy nhiễu, quấy rầy. Xin đi xin lại mãi cho người ta chán phiền gọi là độc.
  • Nhàm, khinh nhờn.
  • Thay đổi.
  • Một âm là đậu. Cùng nghĩa với chữ đậu 竇.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngòi, lạch, rãnh

- “câu độc” 溝瀆 ngòi nước.

* Họ “Độc”
Động từ
* Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà

- “Hà cố hựu tương lễ vật lai? Tự trung đa hữu tương độc đàn việt xứ” 何故又將禮物來? 寺中多有相瀆檀越處 (Đệ tứ hồi) Có việc gì lại đem lễ vật tới đây? Chùa cũng đã nhờ vả đàn việt (tín chủ) nhiều.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Khinh nhờn, bất kính

- “độc phạm” 瀆犯 xúc phạm.

* Thay đổi

Từ điển phổ thông

  • 1. cái ngòi
  • 2. quấy nhiễu, quấy rầy
  • 3. khinh nhờn

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái ngòi.
  • Quấy nhiễu, quấy rầy. Xin đi xin lại mãi cho người ta chán phiền gọi là độc.
  • Nhàm, khinh nhờn.
  • Thay đổi.
  • Một âm là đậu. Cùng nghĩa với chữ đậu 竇.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (văn) Khinh mạn, khinh nhờn, bất kính

- 瀆犯 Xúc phạm, phạm vào

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngòi, lạch, rãnh

- “câu độc” 溝瀆 ngòi nước.

* Họ “Độc”
Động từ
* Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà

- “Hà cố hựu tương lễ vật lai? Tự trung đa hữu tương độc đàn việt xứ” 何故又將禮物來? 寺中多有相瀆檀越處 (Đệ tứ hồi) Có việc gì lại đem lễ vật tới đây? Chùa cũng đã nhờ vả đàn việt (tín chủ) nhiều.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Khinh nhờn, bất kính

- “độc phạm” 瀆犯 xúc phạm.

* Thay đổi

Từ ghép với 瀆