Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 濡
渜 渪 溽 胹 軟 𠠐 𠤦 𣽈 𣽉 𩄋
濡 là gì? 濡 (Nhi, Nhu, Nhuyên). Bộ Thuỷ 水 (+14 nét). Tổng 17 nét but (丶丶一一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨). Ý nghĩa là: Sông Nhu., Thấm ướt., Sông “Nhu”, Thấm ướt, Chậm trễ, đình trệ. Từ ghép với 濡 : “nhu trệ” 濡滯 đình trệ., “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt., 耳濡目染 Quen tai quen mắt, “nhu trệ” 濡滯 đình trệ., “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt. Chi tiết hơn...
- “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
- “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.