Các biến thể (Dị thể) của 澈

  • Thông nghĩa

    徹

  • Cách viết khác

    𤁲

Ý nghĩa của từ 澈 theo âm hán việt

澈 là gì? 澈 (Triệt). Bộ Thuỷ 水 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. nước trong, 2. thấu suốt, Trong (nước), Suốt, thấu, Thông hiểu, hiểu rõ. Từ ghép với 澈 : 清澈 Trong vắt, trong suốt, “thanh triệt” 清澈 trong suốt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nước trong
  • 2. thấu suốt

Từ điển Thiều Chửu

  • Nước lắng trong, trong suốt.
  • Ðỗng triệt 洞澈 suốt thấu, hiểu rành mạch không còn ngờ vực gì nữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Nước) trong

- 清澈 Trong vắt, trong suốt

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Trong (nước)

- “thanh triệt” 清澈 trong suốt.

Động từ
* Suốt, thấu
* Thông hiểu, hiểu rõ

- “đỗng triệt” 洞澈 hiểu rành mạch. § Cũng viết là 洞徹.

Từ ghép với 澈