Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 澈
徹
𤁲
澈 là gì? 澈 (Triệt). Bộ Thuỷ 水 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. nước trong, 2. thấu suốt, Trong (nước), Suốt, thấu, Thông hiểu, hiểu rõ. Từ ghép với 澈 : 清澈 Trong vắt, trong suốt, “thanh triệt” 清澈 trong suốt. Chi tiết hơn...