Các biến thể (Dị thể) của 潇

  • Phồn thể

    瀟

  • Cách viết khác

    𤂣 𤄙

Ý nghĩa của từ 潇 theo âm hán việt

潇 là gì? 潇 (Tiêu). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. sông Tiêu. Từ ghép với 潇 : b. Mưa phùn gió nhẹ, lất phất Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sông Tiêu
  • 2. mưa lất phất

Từ điển Trần Văn Chánh

* 瀟瀟tiêu tiêu [xiaoxiao] a. Vi vu, rì rào (tả cảnh mưa gió)

- 風瀟瀟兮易水寒,壯士一去兮不復還 Gió vi vu hề sông Dịch lạnh, tráng sĩ một đi hề không trở lại (Yên Đan tử)

- b. Mưa phùn gió nhẹ, lất phất

Từ ghép với 潇