Các biến thể (Dị thể) của 溯

  • Thông nghĩa

    㴑 遡

  • Cách viết khác

    泝 溸 𣳙 𣴔 𣷥 𣹫

Ý nghĩa của từ 溯 theo âm hán việt

溯 là gì? 溯 (Tố). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一丶ノ一フ丨ノノフ一一). Ý nghĩa là: Ngoi lên., Đi ngược dòng, Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng. Từ ghép với 溯 : 溯河而上 Ngược dòng sông, 不溯既往 Không nhắc lại những việc đã qua., “truy tố vãng sự” 追溯往事 nhớ lại chuyện cũ Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ngoi lên, bơi ngược dòng

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngoi lên.
  • Nhớ lại sự đã qua gọi là truy tố 追溯 hay hồi tố 回溯.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đi ngược dòng

- 溯河而上 Ngược dòng sông

* ② Nhớ lại (việc đã qua), truy lên, ngoi lên

- 不溯既往 Không nhắc lại những việc đã qua.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đi ngược dòng

- “tố giang nhi thướng” 溯江而上 ngược dòng sông mà lên.

* Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng

- “truy tố vãng sự” 追溯往事 nhớ lại chuyện cũ

- “bất tố kí vãng” 不溯既往 không nhắc lại những việc đã qua.

Từ ghép với 溯