Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 溉
摡
漑 瀣
溉 là gì? 溉 (Cái, Khái). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一フ一一フ丶一フノフ). Ý nghĩa là: Tưới, rót, Giặt, rửa, Tên sông ở Sơn Đông, Đã, hết, 1. tưới, rót. Chi tiết hơn...