Các biến thể (Dị thể) của 淳

  • Thông nghĩa

    湻

  • Cách viết khác

    醇 𠩭 𣹾 𤂸

Ý nghĩa của từ 淳 theo âm hán việt

淳 là gì? 淳 (Thuần). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丶一丨フ一フ丨一). Ý nghĩa là: 2. tưới, thấm, Tưới, thấm., Trung hậu, thật thà, mộc mạc, chất phác, Sự chất phác, tính mộc mạc, Một cặp xe binh (thời xưa). Từ ghép với 淳 : Thuần Vu [Chúnyú] (Họ) Thuần Vu., “thuần phong” 淳風 phong tục đôn hậu, tốt đẹp. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. thuần, trong sạch, mộc mạc
  • 2. tưới, thấm

Từ điển Thiều Chửu

  • Thuần, trong sạch, mộc mạc. Như phong tục tốt gọi là thuần phong 淳風, người đức hạnh gọi là thuần tuý 淳粹, v.v.
  • Một cặp xe binh.
  • Tưới, thấm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 淳樸

- thuần phác [chún pư] Chân thật, chất phác. Cg. 純樸 [chúnpư];

* 淳于

- Thuần Vu [Chúnyú] (Họ) Thuần Vu.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Trung hậu, thật thà, mộc mạc, chất phác

- “thuần phong” 淳風 phong tục đôn hậu, tốt đẹp.

Danh từ
* Sự chất phác, tính mộc mạc

- “Phác tán thuần li thánh đạo nhân” 樸散淳漓聖道堙 (Mạn hứng 漫興) Tính chất phác tiêu tan, nét đôn hậu thành bạc bẽo, đạo thánh mai một.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

* Một cặp xe binh (thời xưa)
Động từ
* Tưới, thấm

Từ ghép với 淳