涨大潮 Zhǎng dàcháo
volume volume

Từ hán việt: 【trướng đại triều】

Đọc nhanh: 涨大潮 (trướng đại triều). Ý nghĩa là: triều cường.

Ý Nghĩa của "涨大潮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涨大潮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. triều cường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涨大潮

  • volume volume

    - 潮汐 cháoxī 有 yǒu 退潮 tuìcháo 和 hé 涨潮 zhǎngcháo

    - Thủy triều có thủy triều lên và thủy triều xuống.

  • volume volume

    - 改革 gǎigé 的 de 大潮 dàcháo

    - trào lưu cách mạng

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 观察 guānchá 河流 héliú 涨潮 zhǎngcháo

    - Người dân quan sát mực nước sông dâng cao.

  • volume volume

    - 面团 miàntuán 涨大 zhǎngdà 了 le

    - Bột đã nở to.

  • volume volume

    - 连日 liánrì 大雨 dàyǔ , 河水 héshuǐ 暴涨 bàozhǎng

    - mưa mấy ngày liên tục, nước sông dâng lên cuồn cuộn.

  • volume volume

    - 石油 shíyóu 盘价 pánjià 大幅 dàfú 上涨 shàngzhǎng

    - Giá dầu thô tăng mạnh.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 潮气 cháoqì 太 tài 大 dà , 粮食 liángshí 就 jiù 容易 róngyì 发霉 fāméi

    - hơi ẩm trong kho quá nhiều, lương thực dễ bị mốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 亲眼目睹 qīnyǎnmùdǔ 了 le 大潮 dàcháo 的 de 壮观 zhuàngguān

    - Tôi đã tận mắt chứng kiến sự hùng vĩ của thủy triều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丶丶一フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENPO (水弓心人)
    • Bảng mã:U+6DA8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 潮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Triều , Trào
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EJJB (水十十月)
    • Bảng mã:U+6F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao