Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 涌
湧
涌 là gì? 涌 (Dũng). Bộ Thuỷ 水 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一フ丶丨フ一一丨). Ý nghĩa là: sóng lớn. Từ ghép với 涌 : 淚如泉湧 Nước mắt tuôn ra như suối, 東方湧出一輪紅日 Mặt trời hiện ra ở phía đông Chi tiết hơn...