Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 涅
㘿 𣵀
湼
涅 là gì? 涅 (Niết, Nát). Bộ Thuỷ 水 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一丨フ一一一丨一). Ý nghĩa là: nhuộm đen, Nhuộm thắm., Nhuộm thâm, “Niết-bàn” 涅槃 dịch âm tiếng Phạn "nirvāṇa": người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt, sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là “viên tịch” 圓寂. Từ ghép với 涅 : niết bàn [nièpán] (tôn) Nát bàn, niết bàn., niết bàn [nièpán] (tôn) Nát bàn, niết bàn. Chi tiết hơn...
- niết bàn [nièpán] (tôn) Nát bàn, niết bàn.
- niết bàn [nièpán] (tôn) Nát bàn, niết bàn.