洪佛 hóng fú
volume volume

Từ hán việt: 【hồng phật】

Đọc nhanh: 洪佛 (hồng phật). Ý nghĩa là: Hung Fut phong cách kung fu.

Ý Nghĩa của "洪佛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洪佛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hung Fut phong cách kung fu

Hung Fut style kung fu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洪佛

  • volume volume

    - 革命 gémìng 的 de 洪炉 hónglú

    - lò lửa cách mạng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 雕刻 diāokè 一尊 yīzūn 佛像 fóxiàng

    - Họ đang điêu khắc một tượng Phật.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 变成 biànchéng 了 le 另外 lìngwài 一个 yígè 人 rén

    - Anh ta có vẻ đã trở thành một con người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 下 xià 子 zi 沉不住气 chénbúzhùqì 了 le

    - Anh ấy có vẻ mất bình tĩnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相信 xiāngxìn 努力 nǔlì 修行 xiūxíng 成佛 chéngfó

    - Họ tin rằng nỗ lực tu hành sẽ thành Phật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 信奉 xìnfèng 佛教 fójiào 的 de 道理 dàoli

    - Họ tin tưởng vào giáo lý Phật giáo.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 是 shì 我 wǒ 的 de 老同学 lǎotóngxué

    - Cậu ta hình như là bạn học cũ của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 看到 kàndào 了 le 露珠 lùzhū 和 hé 玫瑰花 méiguīhuā

    - Anh ấy dường như nhìn thấy những giọt sương và hoa hồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Fó , Fú
    • Âm hán việt: Bật , Bột , Phất , Phật
    • Nét bút:ノ丨フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLLN (人中中弓)
    • Bảng mã:U+4F5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ETC (水廿金)
    • Bảng mã:U+6D2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao