Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 殃
䄃
𢈮 𥙏
殃 là gì? 殃 (ương). Bộ Ngạt 歹 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一ノフ丶丨フ一ノ丶). Ý nghĩa là: Tai nạn, vạ., Hại, làm hại., Tai họa, vạ, Hại, làm hại. Từ ghép với 殃 : 遭殃 Gặp tai ương, mắc hoạ, 禍國殃民 Hại nước hại dân., “trì ngư chi ương” 池魚之殃., “họa quốc ương dân” 禍國殃民 hại nước hại dân. Chi tiết hơn...