殃及 yāng jí
volume volume

Từ hán việt: 【ương cập】

Đọc nhanh: 殃及 (ương cập). Ý nghĩa là: Liên luỵ; hệ luỵ.

Ý Nghĩa của "殃及" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

殃及 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Liên luỵ; hệ luỵ

(1).连累。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 殃及

  • volume volume

    - 事件 shìjiàn 的 de 背景 bèijǐng 涉及 shèjí 多方 duōfāng 利益 lìyì

    - Bối cảnh của sự kiện liên quan đến lợi ích nhiều bên.

  • volume volume

    - 他 tā 及时 jíshí 完成 wánchéng 了 le 任务 rènwù

    - Anh ấy kịp thời hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 及时 jíshí 偿还 chánghuán 了 le 借款 jièkuǎn

    - Anh ấy đã hoàn trả khoản vay kịp thời.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 奔跑 bēnpǎo 及 jí 上 shàng 队伍 duìwǔ

    - Anh ấy cố gắng chạy để kịp đội ngũ.

  • volume volume

    - 骨折 gǔzhé 需要 xūyào 及时 jíshí 治疗 zhìliáo

    - Gãy xương cần được điều trị kịp thời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 及时 jíshí 回应 huíyìng

    - Họ không phản hồi kịp thời.

  • volume volume

    - 他 tā 及时 jíshí 回 huí 了 le 我 wǒ 的 de 消息 xiāoxi

    - Anh ấy đã trả lời tin nhắn của tôi ngay lập tức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 总是 zǒngshì 通知 tōngzhī 得 dé 很 hěn 及时 jíshí

    - Họ luôn thông báo rất kịp thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 殃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng
    • Âm hán việt: Ương
    • Nét bút:一ノフ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNLBK (一弓中月大)
    • Bảng mã:U+6B83
    • Tần suất sử dụng:Trung bình