部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Tường (爿) Nguyệt (月) Thốn (寸) Mộc (木)
Các biến thể (Dị thể) của 槳
㯍 䒂 𥶝 𥷃
桨
槳 là gì? 槳 (Tương, Tưởng). Bộ Mộc 木 (+11 nét). Tổng 15 nét but (フ丨一ノノフ丶丶一丨丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: mái chèo, Mái chèo. Chi tiết hơn...
- “Quế trạo hề lan tưởng” 桂棹兮蘭槳 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Mái chèo bằng quế chừ chèo nhỏ bằng lan. § Phan Kế Bính dịch thơ
Trích: Tô Thức 蘇軾