Các biến thể (Dị thể) của 朕

  • Cách viết khác

    𢀹 𣍹 𥆭 𥆵 𦨶 𦩎 𦩗

Ý nghĩa của từ 朕 theo âm hán việt

朕 là gì? 朕 (Trẫm). Bộ Nguyệt 月 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノフ一一丶ノ一一ノ丶). Ý nghĩa là: Tiếng tự xưng (ngày xưa), Từ Tần Thủy Hoàng trở đi, chỉ có vua mới tự xưng là “trẫm”, Điềm triệu, Đường khâu áo giáp. Từ ghép với 朕 : “trẫm triệu” 朕兆 điềm triệu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ta đây (tự xưng)

Từ điển Thiều Chửu

  • Ta đây, tiếng dùng của kẻ tôn quý, như vua tự nói mình thì tự xưng là trẫm.
  • Trẫm triệu 朕兆 cái điềm báo trước sắp xảy ra một sự gì.
  • Ðường khâu áo giáp.

Từ điển trích dẫn

Đại từ
* Tiếng tự xưng (ngày xưa)

- “Trẫm hoàng khảo viết Bá Dong” 朕皇考曰伯庸 (Li tao 離騷) Cha (đã mất) của tôi tên là Bá Dong.

Trích: Khuất Nguyên 屈原

* Từ Tần Thủy Hoàng trở đi, chỉ có vua mới tự xưng là “trẫm”

- “Trẫm chí tự định” 朕志自定 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Ý trẫm đã định.

Trích: Tô Tuân 蘇洵

Danh từ
* Điềm triệu

- “trẫm triệu” 朕兆 điềm triệu.

* Đường khâu áo giáp

Từ ghép với 朕