Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 桉
案
桉 là gì? 桉 (An, án). Bộ Mộc 木 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨ノ丶丶丶フフノ一). Ý nghĩa là: cây an, 1. cái bàn dài, 2. bản án. Chi tiết hơn...