桉树油 ānshù yóu
volume volume

Từ hán việt: 【an thụ du】

Đọc nhanh: 桉树油 (an thụ du). Ý nghĩa là: Dầu khuynh diệp.

Ý Nghĩa của "桉树油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桉树油 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dầu khuynh diệp

【密度】0.905~0.925(25/25℃)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桉树油

  • volume volume

    - 澳洲 àozhōu 茶树油 cháshùyóu 和 hé 桉叶油 ānyèyóu

    - Dầu cây trà Úc và dầu khuynh diệp.

  • volume volume

    - 不 bù 找到 zhǎodào 新 xīn 油田 yóutián , 决不罢休 juébùbàxiū

    - không tìm ra mỏ dầu mới thì quyết không thôi

  • volume volume

    - 油光 yóuguāng 碧绿 bìlǜ 的 de 树叶 shùyè

    - lá cây xanh biêng biếc

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 下雪 xiàxuě 牛油 niúyóu 快焦 kuàijiāo 了 le

    - Bạn đang đốt bơ.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 苹果树 píngguǒshù

    - Một cây táo.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一片 yīpiàn 油桐 yóutóng 树林 shùlín

    - Đây là một rừng cây trẩu.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 大风 dàfēng 吹过来 chuīguòlái 小树 xiǎoshù 就 jiù 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ

    - Một cơn gió mạnh thổi qua, những hàng cây nhỏ nhẹ nhàng nhảy múa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , àn
    • Âm hán việt: An , Án
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJV (木十女)
    • Bảng mã:U+6849
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao