栓q shuān q
volume volume

Từ hán việt: 【xuyên】

Đọc nhanh: 栓q (xuyên). Ý nghĩa là: ngôn ngữ mạng; phát âm giống thank you.

Ý Nghĩa của "栓q" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

栓q khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngôn ngữ mạng; phát âm giống thank you

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 栓q

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 成功 chénggōng 地 dì 刻画 kèhuà 了 le 阿 ā Q 这个 zhègè 形象 xíngxiàng

    - Lỗ Tấn đã khắc hoạ thành công hình tượng AQ.

  • volume volume

    - 肺栓塞 fèishuānsè 高风险 gāofēngxiǎn

    - Nguy cơ thuyên tắc phổi cao.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 栓 shuān 插进去 chājìnqù

    - Vui lòng cắm cái chốt vào.

  • volume volume

    - 搬弄 bānnòng 枪栓 qiāngshuān

    - lên quy-lát

  • volume volume

    - 请 qǐng 确保 quèbǎo 枪栓 qiāngshuān 已 yǐ 锁定 suǒdìng

    - Vui lòng đảm bảo chốt an toàn đã được khóa.

  • volume volume

    - 那 nà 螺栓 luóshuān 多 duō 了 le 三扣 sānkòu

    - Bu lông đó thừa ba vòng ren.

  • volume volume

    - 螺栓 luóshuān 折 zhé 了 le 轮子 lúnzi 脱 tuō 了 le 出来 chūlái

    - Ốc vít bị gãy, bánh xe rơi ra.

  • volume volume

    - 联键 liánjiàn 音栓 yīnshuān 连接 liánjiē 两个 liǎnggè 风琴 fēngqín 键盘 jiànpán 使 shǐ 之 zhī 能够 nénggòu 同时 tóngshí 演奏 yǎnzòu 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị liên kết phím nhạc giữa hai bàn phím đàn accordion để có thể chơi đồng thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 栓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuān
    • Âm hán việt: Thuyên , Xuyên
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMG (木人一土)
    • Bảng mã:U+6813
    • Tần suất sử dụng:Trung bình