朗吟 lǎngyín
volume volume

Từ hán việt: 【lãng ngâm】

Đọc nhanh: 朗吟 (lãng ngâm). Ý nghĩa là: đọc thuộc lòng với giọng to, rõ ràng.

Ý Nghĩa của "朗吟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

朗吟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đọc thuộc lòng với giọng to, rõ ràng

to recite in a loud, clear voice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 朗吟

  • volume volume

    - 你 nǐ 叫 jiào 哈利 hālì · 布朗 bùlǎng

    - Tên của bạn là Harry Brown.

  • volume volume

    - 低微 dīwēi 的 de 呻吟 shēnyín

    - tiếng rên khe khẽ

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 在 zài 枝头 zhītóu 吟 yín 叫 jiào

    - Chim hót trên cành cây.

  • volume volume

    - 几句话 jǐjùhuà , 他 tā 说 shuō 得 dé 十分 shífēn 硬朗 yìnglǎng

    - chỉ mấy câu, anh ấy nói rất có sức mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 爽朗 shuǎnglǎng 的 de 笑声 xiàoshēng 不时 bùshí 在 zài 我 wǒ 耳边 ěrbiān 飞旋 fēixuán

    - giọng cười sảng khoái của anh ấy chốc chốc lại vang lên bên tai tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 监视 jiānshì 伊朗 yīlǎng 买家 mǎijiā 好 hǎo 几天 jǐtiān 了 le

    - Anh ta đã giám sát người mua Iran trong vài ngày.

  • volume volume

    - 初秋 chūqiū 的 de 天气 tiānqì 是 shì 这样 zhèyàng 明朗 mínglǎng 清新 qīngxīn

    - bầu trời mùa thu trong sáng như thế đấy.

  • volume volume

    - 伊朗 yīlǎng 是 shì 一个 yígè 欲 yù 拒 jù 还 hái 迎 yíng 的 de 迷人 mírén 地方 dìfāng

    - Iran là một địa điểm hấp dẫn những người làm điệu bộ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngâm
    • Nét bút:丨フ一ノ丶丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROIN (口人戈弓)
    • Bảng mã:U+541F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 朗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǎng
    • Âm hán việt: Lãng
    • Nét bút:丶フ一一フ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IIB (戈戈月)
    • Bảng mã:U+6717
    • Tần suất sử dụng:Rất cao