Các biến thể (Dị thể) của 朔

  • Cách viết khác

    𣍮 𦙚 𦚿 𨚜

Ý nghĩa của từ 朔 theo âm hán việt

朔 là gì? 朔 (Sóc). Bộ Nguyệt 月 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノ一フ丨ノノフ一一). Ý nghĩa là: 2. phương Bắc, Trước, mới., Ngày mồng một., Lúc khởi đầu, khai thủy, tối sơ, Ngày mồng một mỗi tháng âm lịch. Từ ghép với 朔 : 朔方 Miền bắc, “chính sóc” 正朔 ngày mồng một tháng giêng âm lịch. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngày đầu tiên của chu kỳ trăng, ngày mùng 1
  • 2. phương Bắc

Từ điển Thiều Chửu

  • Trước, mới.
  • Ngày mồng một.
  • Phương bắc, như sóc phong 朔風 gió bấc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ③ Phía bắc

- 朔風 Gió bấc

- 朔方 Miền bắc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lúc khởi đầu, khai thủy, tối sơ

- “Trị kì ma ti, dĩ vi bố bạch, dĩ dưỡng sanh tống tử, dĩ sự quỷ thần thượng đế, giai tòng kì sóc” 治其麻絲, 以為布帛, 以養生送死, 以事鬼神上帝, 皆從其朔 (Lễ vận 禮運) Chế dùng gai tơ, lấy làm vải lụa, để nuôi sống tiễn chết, để thờ quỷ thần thượng đế, đều theo từ khi mới bắt đầu.

Trích: Lễ Kí 禮記

* Ngày mồng một mỗi tháng âm lịch

- “chính sóc” 正朔 ngày mồng một tháng giêng âm lịch.

* Phương bắc

- “Thân mệnh Hòa Thúc, trạch sóc phương, viết U Đô” 申命和叔, 宅朔方, 曰幽都 (Nghiêu điển 堯典) Truyền mệnh cho Hòa Thúc, ở phương bắc, gọi là U Đô.

Trích: Thư Kinh 書經

Tính từ
* Thuộc về phương bắc

- “Chánh thị nghiêm đông thiên khí, đồng vân mật bố, sóc phong tiệm khởi” 正是嚴冬天氣, 彤雲密布, 朔風漸起 (Đệ thập hồi) Lúc đó chính là khí đông rét buốt, ráng mây hồng bủa đầy trời, gió bấc từ từ nổi lên.

Trích: “sóc phong” 朔風 gió bấc. Thủy hử truyện 水滸傳

Từ ghép với 朔