朔庄 shuò zhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【sóc trang】

Đọc nhanh: 朔庄 (sóc trang). Ý nghĩa là: Sóc Trăng; tỉnh Sóc Trăng.

Ý Nghĩa của "朔庄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Sóc Trăng; tỉnh Sóc Trăng

省越南地名南越西部省份之一

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 朔庄

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 庄稼 zhuāngjia 比 bǐ 去年 qùnián 更强 gèngqiáng

    - Vụ mùa năm nay tốt hơn năm ngoái nhiều.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 研究 yánjiū 东方朔 dōngfāngshuò 画赞 huàzàn

    - Anh ấy đang nghiên cứu bức tranh ca tán Dông Phương Thạc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一个 yígè 小 xiǎo 村庄 cūnzhuāng 诞生 dànshēng

    - Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 庄 zhuāng

    - Anh ấy họ Trang.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谈话 tánhuà 很 hěn 庄重 zhuāngzhòng

    - Lời nói của anh ấy rất trang nghiêm.

  • volume volume

    - 他 tā 邀请 yāoqǐng 我们 wǒmen 到 dào 他 tā 乡下 xiāngxia 的 de 庄园 zhuāngyuán 去过 qùguò 一次 yīcì 打猎 dǎliè 的 de 周末 zhōumò

    - Anh ấy mời chúng tôi đến biệt thự ở quê nhà của anh ấy để trải qua một cuối tuần săn bắn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 庄子 zhuāngzǐ 里 lǐ 的 de 人 rén

    - anh ấy là người làng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Bành , Trang
    • Nét bút:丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IG (戈土)
    • Bảng mã:U+5E84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuò
    • Âm hán việt: Sóc
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TUB (廿山月)
    • Bảng mã:U+6714
    • Tần suất sử dụng:Trung bình