Các biến thể (Dị thể) của 暨

  • Cách viết khác

    届 曁 臮 𠕨 𡍳 𡮧

Ý nghĩa của từ 暨 theo âm hán việt

暨 là gì? 暨 (Kị, Kỵ). Bộ Nhật 日 (+10 nét). Tổng 14 nét but (フ一一フ丶一フノフ丨フ一一一). Ý nghĩa là: Đến, tới, Và, với, Cho đến, Họ “Kị”, 1. và, với. Chi tiết hơn...

Âm:

Kị

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đến, tới

- “Thượng cầu bất kị” 上求不暨 (Chu ngữ trung 周語中) Cầu xin chẳng đạt tới người trên.

Trích: Quốc ngữ 國學

Liên từ
* Và, với

- “Địa đông chí hải kị Triều Tiên” 地東至海暨朝鮮 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Đất phía đông trải dài tới biển và Triều Tiên.

Trích: Sử Kí 史記

Giới từ
* Cho đến

- “Kị hồ kim tuế, thiên tai lưu hành” 暨乎今歲, 天災流行 (Thập tiệm bất khắc chung sơ 十漸不克終疏) Cho đến năm nay, thiên tai xảy ra khắp nơi.

Trích: Ngụy Trưng 魏徵

Danh từ
* Họ “Kị”

Từ điển phổ thông

  • 1. và, với
  • 2. tới, đến
  • 3. kịp khi, đến khi
  • 4. họ Kỵ

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Tới, đến

- 暨乎今歲天災流行 Đến năm nay, thiên tai xảy ra khắp nơi (Nguỵ Trưng

Từ ghép với 暨