Các biến thể (Dị thể) của 旌

  • Cách viết khác

    旍 𣃠 𣃢 𣄀 𦑊 𦑖 𦲵 𧚫

Ý nghĩa của từ 旌 theo âm hán việt

旌 là gì? 旌 (Tinh). Bộ Phương 方 (+7 nét). Tổng 11 nét but (丶一フノノ一ノ一一丨一). Ý nghĩa là: 2. tiêu biểu, Loại cờ có cắm lông chim, Sự tôn xưng, tôn kính, Biểu thị, trình bày cho rõ, Biểu dương, tuyên dương. Từ ghép với 旌 : “văn tinh” 文旌 dùng làm kính từ đối với văn nhân. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cờ tinh (cờ trên có cắm lông, dùng khi đi xứ)
  • 2. tiêu biểu

Từ điển Thiều Chửu

  • Cờ tinh, thứ cờ trên ngù có cắm lông. Ðời xưa ai đi sứ cũng cầm một cái cờ tinh đi, nên gọi kẻ đi văn tinh 文旌 hay hành tinh 行旌.
  • Tiêu biểu, ai có đức hạnh gì đáng khen vua cho dựng nhà treo biển để tiêu biểu gọi là tinh.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Loại cờ có cắm lông chim
* Sự tôn xưng, tôn kính

- Về sau

- “văn tinh” 文旌 dùng làm kính từ đối với văn nhân.

Động từ
* Biểu thị, trình bày cho rõ
* Biểu dương, tuyên dương

- “Thả tinh thiện nhân” 且旌善人 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Hãy tuyên dương người tốt lành.

Trích: Tả truyện 左傳

Từ ghép với 旌