Các biến thể (Dị thể) của 擇

  • Cách viết khác

    択 睪 𢍰

  • Giản thể

    择

Ý nghĩa của từ 擇 theo âm hán việt

擇 là gì? 擇 (Trạch). Bộ Thủ 手 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨一丨フ丨丨一一丨一丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: chọn lựa, Chọn, lựa, Phân biệt, khác biệt. Từ ghép với 擇 : 擇友 Chọn bạn, 兩者任擇其一 Có hai chọn lấy một. Xem 擇 [zhái]., 把線擇開 Gỡ chỉ ra Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chọn lựa

Từ điển Thiều Chửu

  • Chọn, như trạch lân 擇鄰 chọn láng giềng.
  • Khác, phân biệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Chọn

- 擇友 Chọn bạn

- 擇其善者而從之 Chọn cái tốt của người đó mà làm theo (Luận ngữ)

- 兩者任擇其一 Có hai chọn lấy một. Xem 擇 [zhái].

* ① Gỡ, tháo gỡ

- 把線擇開 Gỡ chỉ ra

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chọn, lựa

- “Kinh sư chấn kinh, phương mệnh trạch súy” 京師震驚方命擇帥 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Kinh sư chấn động, mới có lệnh tuyển nguyên soái.

Trích: “trạch lân” 擇鄰 chọn láng giềng. Tô Tuân 蘇洵

* Phân biệt, khác biệt

Từ ghép với 擇