Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 撂
㨼
撂 là gì? 撂 (Lược). Bộ Thủ 手 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨一丨フ一丨一ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: Khêu ra, gạt ra, Ngã, té nhào. Từ ghép với 撂 : 撂下飯碗 Bỏ chén cơm xuống, 事兒撂下半個月了 Công việc vứt đấy đã nửa tháng rồi, “lược khai” 撂開 gạt ra. Chi tiết hơn...