Các biến thể (Dị thể) của 摒

  • Cách viết khác

    屏

  • Thông nghĩa

    拼

Ý nghĩa của từ 摒 theo âm hán việt

摒 là gì? 摒 (Bính, Tính). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一フ一ノ丶ノ一一ノ丨). Ý nghĩa là: bỏ, ruồng đuổi, Bỏ, vứt, bài trừ, § Xem “bính đáng” 摒擋. Từ ghép với 摒 : 摒 除 Loại bỏ, vứt bỏ, bỏ đi, 摒擋 Thu dọn, dọn dẹp., 摒 除 Loại bỏ, vứt bỏ, bỏ đi, 摒擋 Thu dọn, dọn dẹp. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bỏ, ruồng đuổi

Từ điển Thiều Chửu

  • Bỏ, ruồng đuổi.
  • Bính đáng 摒擋 thu nhặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Trừ bỏ

- 摒 除 Loại bỏ, vứt bỏ, bỏ đi

* ② Thu thập

- 摒擋 Thu dọn, dọn dẹp.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Bỏ, vứt, bài trừ

- “Ư tư tưởng tằng diện nhi ngôn, bính trừ ngữ ngôn văn tự chi cát đằng, kiến lập "tức tâm thị Phật", "bình thường tâm thị đạo" chi tinh thần” 於思想層面而言, 摒除語言文字之葛藤, 建立"即心是佛", "平常心是道"之精神 (Thiền tông 禪宗 ) Về mặt tư tưởng thì loại bỏ sắn bìm ngôn ngữ văn tự mà kiến lập tinh thần “Tức tâm thị Phật”, “Bình thường tâm thị đạo” (Thích Quảng Độ dịch).

Trích: “bính khí” 摒棄 vứt bỏ. Phật Quang Đại Từ Điển 佛光大辭典

* § Xem “bính đáng” 摒擋
Âm:

Tính

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Trừ bỏ

- 摒 除 Loại bỏ, vứt bỏ, bỏ đi

* ② Thu thập

- 摒擋 Thu dọn, dọn dẹp.

Từ ghép với 摒