Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 搓
𢷼
搓 là gì? 搓 (Sai, Tha). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一丶ノ一一一ノ一丨一). Ý nghĩa là: Xoa, xát, xoắn, vò, xát tay, Xát tay., Xoa, xát, xoắn, vò. Từ ghép với 搓 : “tha thủ” 搓手 xoa tay, “tha ma thằng” 搓麻繩 xoắn dây thừng., 搓一條麻繩兒 Xoắn (đánh) một sợi thừng, 搓衣服 Vò quần áo, 搓一個紙撚兒 Vê một ngòi giấy. Chi tiết hơn...