搓洗 cuōxǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tha tẩy】

Đọc nhanh: 搓洗 (tha tẩy). Ý nghĩa là: để chà sạch (hàng may mặc), cọ rửa. Ví dụ : - 她试图用清洁剂来除他短上衣上面的污痕,但搓洗不掉。 Cô ấy cố gắng dùng chất tẩy để loại bỏ vết bẩn trên áo sơ mi ngắn của anh ta, nhưng không thể cọ rửa sạch.

Ý Nghĩa của "搓洗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搓洗 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để chà sạch (hàng may mặc)

to rub clean (garments)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 试图用 shìtúyòng 清洁剂 qīngjiéjì 来 lái 除 chú 他 tā 短 duǎn 上衣 shàngyī 上面 shàngmiàn 的 de 污痕 wūhén , 但 dàn 搓 cuō 洗不掉 xǐbùdiào

    - Cô ấy cố gắng dùng chất tẩy để loại bỏ vết bẩn trên áo sơ mi ngắn của anh ta, nhưng không thể cọ rửa sạch.

✪ 2. cọ rửa

to scrub

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搓洗

  • volume volume

    - 她 tā 试图用 shìtúyòng 清洁剂 qīngjiéjì 来 lái 除 chú 他 tā 短 duǎn 上衣 shàngyī 上面 shàngmiàn 的 de 污痕 wūhén , 但 dàn 搓 cuō 洗不掉 xǐbùdiào

    - Cô ấy cố gắng dùng chất tẩy để loại bỏ vết bẩn trên áo sơ mi ngắn của anh ta, nhưng không thể cọ rửa sạch.

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 经过 jīngguò 一场 yīchǎng 暴风雨 bàofēngyǔ 的 de 冲洗 chōngxǐ , 好像 hǎoxiàng 格外 géwài 干净 gānjìng 了 le

    - qua cơn mưa rào giội rửa, đường phố sạch lạ thường.

  • volume volume

    - 他 tā 决心 juéxīn 洗雪 xǐxuě 国耻 guóchǐ

    - Anh ấy quyết tâm rửa sạch sự nhục nhã của đất nước.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 洗手 xǐshǒu , 不再 bùzài 做 zuò 坏事 huàishì

    - Anh ấy quyết định từ bỏ, không làm việc xấu nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 认为 rènwéi 去 qù 餐馆 cānguǎn 洗 xǐ 盘子 pánzi 就 jiù 使 shǐ 他 tā 掉价 diàojià

    - anh ấy không nghĩ là rửa chén ở nhà hàng làm anh bị giảm giá trị

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 谁 shuí 来 lái 洗碗 xǐwǎn ?

    - Hôm nay ai rửa bát?

  • - 他们 tāmen 把 bǎ 车 chē 送到 sòngdào 洗车 xǐchē 店 diàn 清洗 qīngxǐ

    - Họ đưa xe đến tiệm rửa xe để làm sạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Cuō
    • Âm hán việt: Sai , Tha
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTQM (手廿手一)
    • Bảng mã:U+6413
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 洗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xǐ , Xiǎn
    • Âm hán việt: Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHGU (水竹土山)
    • Bảng mã:U+6D17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao