Các biến thể (Dị thể) của 掂

  • Thông nghĩa

    敁

  • Cách viết khác

    玷

Ý nghĩa của từ 掂 theo âm hán việt

掂 là gì? 掂 (điêm, điếm, điểm). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一丶一ノ丨一丨フ一). Ý nghĩa là: Dùng tay cân nhắc (để biết nặng nhẹ), Bẻ gãy. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Cân nhắc, lấy tay cân nhắc xem đồ nặng nhẹ thế nào gọi là điêm đoá 掂挅.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Dùng tay cân nhắc (để biết nặng nhẹ)

- “Xạ Nguyệt thính liễu, tiện phóng hạ đẳng tử, giản liễu nhất khối, điêm liễu nhất điêm” 麝月聽了, 便放下戥子, 揀了一塊, 掂了一掂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt nghe nói, liền bỏ cái cân xuống, chọn một cục (bạc), nhấc đi nhấc lại.

Trích: “điêm đỏa” 掂挅 cân nhắc xem nặng nhẹ. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Bẻ gãy

- “Hựu hữu giá ngọc sơ nhi nhất mai, thị thiếp bình nhật sở ái chi trân, điêm tố lưỡng bán, quân thu nhất bán, thiếp lưu nhất bán” 又有這玉梳兒一枚, 是妾平日所愛之珍, 掂做兩半, 君收一半, 妾留一半 (Đối ngọc sơ 對玉梳) Lại có cái lược ngọc này, là vật thiếp trân quý thường ngày, đem bẻ làm hai, chàng lấy một nửa, thiếp giữ một nửa.

Trích: Giả Trọng Danh 賈仲名

Âm:

Điểm

Từ điển phổ thông

  • cân nhắc nặng nhẹ

Từ ghép với 掂