Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 捣
㨶 擣 𢶈 𦦰
搗
捣 là gì? 捣 (đảo). Bộ Thủ 手 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨一ノフ丶フ丨フ丨). Ý nghĩa là: giã, đập. Từ ghép với 捣 : 搗蒜 Giằm tỏi, 搗藥 Tán thuốc, 直搗 Xông thẳng vào, 搗衣 Đập quần áo (khi giặt), 搗亂分子 Kẻ phá đám, phần tử quấy rối. Chi tiết hơn...