Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 挣
掙
𧶄
挣 là gì? 挣 (Tranh, Tránh). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一ノフフ一一丨). Từ ghép với 挣 : 正在垂死掙紮 Đang giãy chết, 掙紮著走 Gượng đi, 病人掙 紮著坐起來 Người bệnh gắng gượng ngồi dậy, 掙脫 Giãy thoát, 掙錢 Kiếm tiền Chi tiết hơn...