Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 挠
撓
𢪼 𢫤
挠 là gì? 挠 (Nạo). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一一フノ一ノフ). Ý nghĩa là: 1. quấy nhiễu. Từ ghép với 挠 : 抓耳撓腮 Gãi đầu gãi tai, 撓痒痒 Gãi ngứa, 受到阻撓 Gặp phải cản trở, 不膚撓 Không chùng da. (Ngr) Khuất phục Chi tiết hơn...