Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 挟
挾
𨋸 𫏶
挟 là gì? 挟 (Hiệp, Tiệp). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一一丶ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 3. cái đũa. Từ ghép với 挟 : 他胳膊下挾著一本詞典 Anh ấy cặp một cuốn từ điển dưới nách, 要挾 Bắt chẹt, 挾貴 Cậy sang, 挾日 Mười ngày. Chi tiết hơn...