挟持雇主 xiéchí gùzhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tiệp trì cố chủ】

Đọc nhanh: 挟持雇主 (tiệp trì cố chủ). Ý nghĩa là: gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp phản đối của Đông Nam Á).

Ý Nghĩa của "挟持雇主" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挟持雇主 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp phản đối của Đông Nam Á)

gherao (from Hindi, SE Asian method of protest)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挟持雇主

  • volume volume

    - 主持正义 zhǔchízhèngyì

    - giữ vững chính nghĩa

  • volume volume

    - 主持人 zhǔchírén

    - người chủ trì

  • volume volume

    - 主持公道 zhǔchígōngdào

    - chủ trương công bằng

  • volume volume

    - 主持人 zhǔchírén 站 zhàn 在 zài 我们 wǒmen 旁边 pángbiān

    - Người dẫn chương trình đứng cạnh chúng tôi.

  • volume volume

    - 主持人 zhǔchírén 表现 biǎoxiàn 得 dé 大方 dàfāng 从容 cóngróng

    - Người dẫn chương trình tỏ ra rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 的 de 雇主 gùzhǔ

    - Anh ấy là chủ thuê của công ty này.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 主持 zhǔchí 明天 míngtiān 的 de 婚礼 hūnlǐ

    - Anh ấy sẽ chủ trì đám cưới ngày mai.

  • - 原告方 yuángàofāng 提出 tíchū 了 le 新 xīn 的 de 证人 zhèngrén 以 yǐ 支持 zhīchí 其 qí 主张 zhǔzhāng

    - Bên nguyên đã đưa ra nhân chứng mới để củng cố lập luận của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 持›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Chí
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGDI (手土木戈)
    • Bảng mã:U+6301
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiā , Xiá , Xié
    • Âm hán việt: Hiệp , Tiệp
    • Nét bút:一丨一一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKT (手大廿)
    • Bảng mã:U+631F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丶フ一ノノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSOG (竹尸人土)
    • Bảng mã:U+96C7
    • Tần suất sử dụng:Cao