Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 拇
胟
𧿹
拇 là gì? 拇 (Mẫu). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一フフ丶一丶). Ý nghĩa là: Ngón tay cái, ngón chân cái. Từ ghép với 拇 : mẫu chỉ [mư zhê] Ngón tay cái, ngón chân cái., “mẫu chỉ” 拇指 ngón tay cái, ngón chân cái. Chi tiết hơn...