戄

Các biến thể (Dị thể) của 戄

  • Cách viết khác

    㦜

Ý nghĩa của từ 戄 theo âm hán việt

戄 là gì? 戄 (Cụ, Quặc). Bộ Tâm 心 (+20 nét). Tổng 23 nét but (丶丶丨丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一フ丶). Ý nghĩa là: 1. sợ hãi, Hoảng sợ, kinh hãi, Cung kính, kính phục, Choáng mắt.. Chi tiết hơn...

Âm:

Cụ

Từ điển phổ thông

  • 1. sợ hãi
  • 2. kính cẩn, khép nép

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Hoảng sợ, kinh hãi
* Cung kính, kính phục

- “Ư thị Ngô vương quặc nhiên dịch dong, quyên tiến khứ kỉ, nguy tọa nhi thính” 於是吳王戄然易容, 捐薦去几, 危坐而聽 (Phi hữu tiên sanh luận 非有先生論) Nhân đó Ngô vương kính cẩn đổi nét mặt, khiêm tốn ngồi trên ghế ngay ngắn mà nghe.

Trích: Đông Phương Sóc 東方朔

Từ điển Thiều Chửu

  • Choáng mắt.
  • Khép nép, tả cái dáng kính cẩn. Như quặc nhiên cải dong 戄然改容.

Từ ghép với 戄