Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 懺
忏
懴 讖
懺 là gì? 懺 (Sám). Bộ Tâm 心 (+17 nét). Tổng 20 nét but (丶丶丨ノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶). Ý nghĩa là: ăn năn, Ăn năn, hối ngộ, Kinh sám hối (nhà Phật). Từ ghép với 懺 : “sám hối” 懺悔 ăn năn., “bái sám” 拜懺 làm lễ cầu cúng, “sám pháp” 懺法 phép lễ sám hối. Chi tiết hơn...