Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 憨
㦑 𠐣 𣢅 𤸕 𤺍 𤼉
憨 là gì? 憨 (Ham, Hàm, Hám). Bộ Tâm 心 (+11 nét). Tổng 15 nét but (フ一丨丨一一一ノ一ノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: ngu si, Ngu si., Ngu si, đần độn, Chân thật, mộc mạc, Ngu si.. Từ ghép với 憨 : 憨頭憨腦 Đầu óc đần độn, ngốc nga ngốc nghếch, 憨態可掬 Dáng điệu ngây thơ dễ thương, “hàm si” 憨痴 ngu đần., “hàm trạng khả cúc” 憨狀可掬 vẻ ngây thơ dễ thương., 憨頭憨腦 Đầu óc đần độn, ngốc nga ngốc nghếch Chi tiết hơn...