憨乎乎 hān hū hū
volume volume

Từ hán việt: 【hàm hồ hồ】

Đọc nhanh: 憨乎乎 (hàm hồ hồ). Ý nghĩa là: thật thà chất phác; thật thà phúc hậu.

Ý Nghĩa của "憨乎乎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

憨乎乎 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thật thà chất phác; thật thà phúc hậu

形容憨厚老实

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 憨乎乎

  • volume volume

    - 他 tā 几乎 jīhū 喘 chuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - Anh ấy gần như không kịp thở rồi.

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 几乎 jīhū 同时 tóngshí 到达 dàodá

    - Họ gần như đến cùng một lúc.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 是 shì 个 gè 万事通 wànshìtōng 。 其实 qíshí 他 tā 是 shì 再 zài 愚蠢 yúchǔn 不过 bùguò 了 le

    - Anh ta dường như là một người thông thạo mọi việc. Nhưng thực tế, anh ta lại cực kỳ ngu ngốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 几乎 jīhū 一样 yīyàng 高 gāo

    - Hai người họ cao gần như nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 相遇 xiāngyù 似乎 sìhū 注定 zhùdìng

    - Cuộc gặp gỡ của họ dường như là định mệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 理所当然 lǐsuǒdāngrán 地 dì 认为 rènwéi 他 tā 应当 yīngdāng 作为 zuòwéi 代表 dàibiǎo 发言 fāyán

    - Anh ta dường như coi việc mình nên phát biểu với tư cách là người đại diện là điều hiển nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 比较 bǐjiào 像 xiàng 一个 yígè 军官 jūnguān , 而 ér 不 bù 像 xiàng 一个 yígè 商业 shāngyè 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Anh ta dường như giống một sĩ quan hơn là một người quản lý kinh doanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 憨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Hān
    • Âm hán việt: Ham , Hàm , Hám
    • Nét bút:フ一丨丨一一一ノ一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MKP (一大心)
    • Bảng mã:U+61A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình