Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 憧
偅 𢤖 𢤤
憧 là gì? 憧 (Sung, Tráng, Xung). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨丶一丶ノ一丨フ一一丨一一). Ý nghĩa là: phân vân, Ngu xuẩn., Ngu xuẩn, “Sung sung” 憧憧: (1) Qua lại không ngừng, Ngu xuẩn.. Từ ghép với 憧 : 人影憧憧 Chập chờn bóng người, 樹影憧憧 Bóng cây thấp thoáng. Chi tiết hơn...