Các biến thể (Dị thể) của 戇

  • Cách viết khác

    戅 贛 𢥨 𢦅

  • Giản thể

    戆

Ý nghĩa của từ 戇 theo âm hán việt

戇 là gì? 戇 (Cống, Tráng). Bộ Tâm 心 (+24 nét). Tổng 28 nét but (丶一丶ノ一丨フ一一一丨ノフ丶一丨一丨フ一一一ノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: ngu đần, Ngu đần, ngớ ngẩn, Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn, Cãi cọ, tranh biện. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ngu đần

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngu đần, cứng thẳng.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Ngu đần, ngớ ngẩn
* Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn

- “Kì phụ danh Liêm, tính tráng chuyết” 其父名廉, 性戇拙 (Tịch Phương Bình 席方平) Cha tên là Liêm, tính cương trực nhưng vụng về.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Động từ
* Cãi cọ, tranh biện

Từ ghép với 戇