憒

Các biến thể (Dị thể) của 憒

  • Giản thể

    愦

  • Cách viết khác

    瞶 𢤳

Ý nghĩa của từ 憒 theo âm hán việt

憒 là gì? 憒 (Hội). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Rối ruột, hồ đồ, hôn mê, hỗn loạn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • rối ruột, nhầm lẫn

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rối ruột, hồ đồ, hôn mê, hỗn loạn

- “Hựu tri Bảo Ngọc thất ngọc dĩ hậu, thần chí hôn hội, y dược vô hiệu” 又知寶玉失玉以後, 神志惛憒, 醫藥無效 (Đệ cửu thập lục hồi) Lại biết rằng Bảo Ngọc từ khi mất ngọc, tâm thần mê mẩn, thuốc thang không công hiệu.

Trích: “hội náo” 憒鬧 rối loạn, náo động, “hôn hội hồ đồ” 昏憒糊塗 không hiểu sự lí gì cả. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ điển Thiều Chửu

  • Rối ruột, không hiểu sự lí gì gọi là hôn hội hồ đồ 昏憒糊塗.

Từ ghép với 憒